Thép hình đã và đang được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây, không chỉ các công trình lớn hiện nay các công trình dân dụng đã đưa vào sử dụng và mang lại hiệu quả cao. Trong đó có thép hình V là loại thép có nhiều ưu điểm nổi trội.

Để hiểu thêm về loại thép này mời các bạn tham khảo bài viết tìm hiểu và bảng báo giá thép hình V mới nhất của Sắt Thép Hòa Phát nhé.

Bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Sắt Thép Hòa Phát

Mua thép hình V ở đâu uy tín, chất lượng?

  • Sắt Thép Hòa Phát là một trong những đơn vị uy tín, trung thực khi cung cấp bảng báo giá sắt thép V đến với khách hàng.
  • Công ty Sắt Thép Hòa Phát là một trong những địa chỉ chất lượng hàng đầu cung cấp các sản phẩm thép hình V chính hiệu, giá cạnh tranh nhất đến khách hàng.
  • Đến với Sắt Thép Hòa Phát khách hàng được nhân viên tư vấn nhiệt tình, tận tình chăm sóc khách hàng và hợp tác để đôi bên cùng phát triển.
  • Thời gian giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. 

Hy vọng những thông tin trên mà Sắt Thép Hòa phát cung cấp sẽ hữu ích đến bạn. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay cần tư vấn về thép hình V khách hàng hãy liên hệ ngay với Sắt Thép Hoà để được hỗ trợ nhanh chóng có thể!

gia-thep-hinh-v

Giá thép V Đen

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đvt Đơn Giá
(ly) (kg/cây) (m/cây) Cây/M
Thép V 25×25 2 5 6m 86,000
Thép V 25×25 2.5 5.4 6m 92,000
Thép V 25×25 3.5 7.2 6m 121,000
Thép V 30×30 2 5.5 6m 88,000
Thép V 30×30 2.5 6.3 6m 98,000
Thép V 30×30 2.8 7.3 6m 113,000
Thép V 30×30 3 8.1 6m 126,000
Thép V 30×30 3.5 8.4 6m 130,000
Thép V 40×40 2 7.5 6m 116,000
Thép V 40×40 2.5 8.5 6m 128,000
Thép V 40×40 2.8 9.5 6m 143,000
Thép V 40×40 3 11 6m 165,000
Thép V 40×40 3.3 11.5 6m 173,000
Thép V 40×40 3.5 12.5 6m 188,000
Thép V 40×40 4 14 6m 210,000
Thép V 50×50 2 12 6m 186,000
Thép V 50×50 2.5 12.5 6m 188,000
Thép V 50×50 3 13 6m 195,000
Thép V 50×50 3.5 15 6m 225,000
Thép V 50×50 3.8 16 6m 240,000
Thép V 50×50 4 17 6m 255,000
Thép V 50×50 4.3 17.5 6m 263,000
Thép V 50×50 4.5 20 6m 300,000
Thép V 50×50 5 22 6m 330,000
Thép V 63×63 5 27.5 6m 421,000
Thép V 63×64 6 32.5 6m 497,000
Thép V 70×70 5 31 6m 484,000
Thép V 70×70 6 36 6m 562,000
Thép V 70×70 7 42 6m 655,000
Thép V 70×70 7.5 44 6m 686,000
Thép V 70×70 8 46 6m 718,000
Thép V 75×75 5 33 6m 515,000
Thép V 75×75 6 39 6m 608,000
Thép V 75×75 7 45.5 6m 710,000
Thép V 75×75 8 52 6m 811,000
Thép V 80×80 6 42 6m 717,000
Thép V 80×80 7 48 6m 819,000
Thép V 80×80 8 55 6m 938,000
Thép V 90×90 7 55.5 6m 947,000
Thép V 90×90 8 61 6m 1,041,000
Thép V 90×90 9 67 6m 1,143,000
Thép V 100×100 7 62 6m 1,058,000
Thép V 100×100 8 66 6m 1,126,000
Thép V 100×100 10 86 6m 1,467,000
Thép V 120×120 10 105 6m 1,843,000
Thép V 120×120 12 126 6m 2,211,000
Thép V 130×130 10 108.8 6m 1,962,000
Thép V 130×130 12 140.4 6m 2,532,000
Thép V 130×130 13 156 6m 3,118,000
Thép V 150×150 10 138 6m 2,758,000
Thép V 150×150 12 163.8 6m 3,274,000
Thép V 150×150 14 177 6m 3,538,000
Thép V 150×150 15 202 6m 4,037,000
thép hình v đen

 

Lưu ý:

Giá trên có thể tăng giảm tùy theo thời điểm bạn đặt hàng và số lượng. Bạn nên liên hệ trực tiếp tới Hotline: 0938.132.117 hoặc truy cập website: https://satthephoaphat.vn để được báo giá và tư vấn chi tiết hơn về giá thép. xem thêm bảng giá thép hình U

Giá Thép V mạ kẽm

Quy cách Độ dày Trọng lượng ĐThép V T Đơn Giá
(ly) (kg/cây) (m)  (Vnd/cây)
Thép V 25×25 2 5 6m 105,000
Thép V 25×25 2.5 5.4 6m 113,000
Thép V 25×25 3.5 7.2 6m 149,000
Thép V 30×30 2 5.5 6m 109,000
Thép V 30×30 2.5 6.3 6m 122,000
Thép V 30×30 2.8 7.3 6m 141,000
Thép V 30×30 3 8.1 6m 157,000
Thép V 30×30 3.5 8.4 6m 163,000
Thép V 40×40 2 7.5 6m 145,000
Thép V 40×40 2.5 8.5 6m 160,000
Thép V 40×40 2.8 9.5 6m 179,000
Thép V 40×40 3 11 6m 208,000
Thép V 40×40 3.3 11.5 6m 217,000
Thép V 40×40 3.5 12.5 6m 236,000
Thép V 40×40 4 14 6m 264,000
Thép V 50×50 2 12 6m 232,000
Thép V 50×50 2.5 12.5 6m 236,000
Thép V 50×50 3 13 6m 245,000
Thép V 50×50 3.5 15 6m 283,000
Thép V 50×50 3.8 16 6m 302,000
Thép V 50×50 4 17 6m 321,000
Thép V 50×50 4.3 17.5 6m 330,000
Thép V 50×50 4.5 20 6m 377,000
Thép V 50×50 5 22 6m 415,000
Thép V 63×63 5 27.5 6m 527,000
Thép V 63×63 6 32.5 6m 623,000
Thép V 70×70 5 31 6m 603,000
Thép V 70×70 6 36 6m 700,000
Thép V 70×70 7 42 6m 817,000
Thép V 70×70 7.5 44 6m 856,000
Thép V 70×70 8 46 6m 895,000
Thép V 75×75 5 33 6m 642,000
Thép V 75×75 6 39 6m 759,000
Thép V 75×75 7 45.5 6m 885,000
Thép V 75×75 8 52 6m 1,011,000
Thép V 80×80 6 42 6m 878,000
Thép V 80×80 7 48 6m 1,004,000
Thép V 80×80 8 55 6m 1,150,000
Thép V 90×90 7 55.5 6m 1,160,000
Thép V 90×90 8 61 6m 1,275,000
Thép V 90×90 9 67 6m 1,401,000
Thép V 100×100 7 62 6m 1,296,000
Thép V 100×100 8 66 6m 1,380,000
Thép V 100×100 10 86 6m 1,798,000
Thép V 120×120 10 105 6m 2,246,000
Thép V 120×120 12 126 6m 2,696,000
Thép V 130×130 10 108.8 6m 2,381,000
Thép V 130×130 12 140.4 6m 3,072,000
Thép V 130×130 13 156 6m 3,717,000
Thép V 150×150 10 138 6m 3,288,000
Thép V 150×150 12 163.8 6m 3,903,000
Thép V 150×150 14 177 6m 4,217,000
Thép V 150×150 15 202 6m 4,813,000
thep-v-ma-kem
thép v mạ kẽm điện phân
sắt v mạ kẽm nóng
sắt v mạ kẽm nóng

Một số thông tin cần biết về Thép hình V

Tiêu chuẩn sản xuất của thép hình V

Xuất xứ sản phẩm

  • Trong nước
  • Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Mỹ, Đài Loan, Anh, Nhật Bản, Nga,…

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn như sau:

  • Thép hình V theo Tiêu Chuẩn ASTM A36
  • Thép hình V theo Tiêu Chuẩn JIS G3101 SS400
  • Thép hình V theo Tiêu Chuẩn GP/T Q235
  • Thép hình V theo Tiêu Chuẩn EN 10025-2 : 2004  S275

Ưu điểm của Sắt V

Độ cứng cao: Chính vì tỷ lệ thành phần cấu tạo có độ cứng rất cao tạo nên sự vững chắc cho các công trình. Đặc biệt là các công trình có độ rung lắc cao và chịu lực lớn thì thép là sự lựa chọn phù hợp.

Độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, oxy hóa tốt vì thế mà được dùng trong các công trình trọng điểm, những nơi có thời tiết khắc nghiệt.

Ứng dụng của thép hình V

So với những loại thép khác thép hình V được ứng dụng rộng rãi nhất trong đời sống. Đặc biệt là việc sử dụng thép hình V trong ngành công nghiệp xây dựng. 

  • Sử dụng trong đóng tàu nhờ khả năng chịu bào mòn cao của nước biển.
  • Sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo
  • Làm hàng rào bảo vệ
  • Ứng dụng trong ngành sản xuất nội thất
  • Làm mái che
  • Thanh trượt làm lan can cầu thang
  • Dùng làm thùng xe, khung dỡ
  • Sử dụng trong các công trình nhà xưởng tiền chế
  • Tham khảo thêm về ưu điểm thép hình L

Nhờ những ưu điểm vượt trội mà thép hình được ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực như: xây dựng, nông nghiệp, công nghiệp, công nghiệp đóng tàu, dân dụng, chế tạo máy, cơ khí,… Với sự ứng dụng rộng rãi như vậy mà thép hình chữ V được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau với chất liệu và độ bền cao để phục vụ cho nhiều nhu cầu sử dụng cho phù hợp.

Trọng lượng thép V

Trọng lượng thép góc V phụ thuộc vào:

  • Kích thước.
  • Độ dày sản phẩm.

Đương nhiên trọng lượng khác nhau sẽ dẫn đến giá thành khác nhau. Bạn có thể tham khảo công thức tính và bảng tra chi tiết dưới đây:

Công thức tính trọng lượng thép hình V

Công thức tính trọng lượng thép hình V gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép hình V đều cạnh:

  • Công thức: ( Chiều rộng cạnh x 2 Độ dày) x Độ dày x Chiều dài (m) x 0,00785.

Công thức tính trọng lượng thép hình V không đều cạnh:

  • Công thức: (Chiều rộng cạnh + Chiều rộng cạnh – Độ dày) x Độ dày x Chiều dài (m) x 0,0076.

Quy cách và kích thước tiêu chuẩn Sắt V

Thép Hình Chữ V: Kích thước thông dụng theo độ dày tiêu chuẩn
Kích thước cạnh ( AxB ) Độ Dầy
T
Chiều Dài

M/Cây

Trọng Lượng
KG/M
W
Thép Hình V25x25 3 6 1.12
Thép Hình V30x30 3 6 1.36
Thép Hình V40x40 5 6 2.95
Thép Hình V50x50 4 6 3.06
Thép Hình V50x50 5 6 3.77
Thép Hình V50x50 6 6 4.43
Thép Hình V60x60 4 6 3.68
Thép Hình V60x60 5 6 4.55
Thép Hình V60x60 6 6 5.37
Thép Hình V65x65 5 6 5
Thép Hình V65x65 6 6 5.91
Thép Hình V65x65 8 6 7.66
Thép Hình V70x70 5 6 5.37
Thép Hình V70x70 6 6 6.38
Thép Hình V70x70 7 6 7.38
Thép Hình V75x75 6 6-12 6.85
Thép Hình V75x75 8 6-12 9.5
Thép Hình V75x75 9 6-12 9.96
Thép Hình V75x75 12 6-12 13
Thép Hình V80x80 6 6-12 7.32
Thép Hình V80x80 7 6-12 8.48
Thép Hình V80x80 8 6-12 9.61
Thép Hình V90x90 7 6-12 9.59
Thép Hình V90x90 8 6-12 10.8
Thép Hình V90x90 9 6-12 12.1
Thép Hình V90x90 10 6-12 13.3
Thép Hình V100x100 7 6-12 10.7
Thép Hình V100x100 8 6-12 12.1
Thép Hình V100x100 9 6-12 13.5
Thép Hình V100x100 10 6-12 14.9
Thép Hình V100x100 12 6-12 17.7
Thép Hình V120x120 8 6-12 14.7
Thép Hình V120x120 10 6-12 18.2
Thép Hình V120x120 12 6-12 21.6
Thép Hình V120x120 15 6-12 26.7
Thép Hình V130x130 9 6-12 17.9
Thép Hình V130x130 10 6-12 19.7
Thép Hình V130x130 12 6-12 23.4
Thép Hình V130x130 15 6-12 28.8
Thép Hình V150x150 10 6-12 22.9
Thép Hình V150x150 12 6-12 27.3
Thép Hình V150x150 15 6-12 33.6
Thép Hình V150x150 18 6-12 39.8
Thép Hình V150x150 20 6-12 44
Thép Hình V175x175 12 6-12 31.8
Thép Hình V175x175 15 6-12 39.4
Thép Hình V200x200 15 6-12 45.3
Thép Hình V200x200 20 6-12 59.7
Thép Hình V200x200 25 6-12 73.6
Thép Hình V250x250 20 6-12 74.96
Thép Hình V250x250 25 6-12 93.7
Thép Hình V250x250 35 6-12 128