Bảng báo giá thép hình C năm 2021 mới nhất

Để giúp khách hàng mang về cho công trình của mình những sản phẩm thép chất lượng bền bỉ lại

tránh mua phải hàng giả và hàng kém chất lượng, khách hàng nên đến ngay với Sắt Thép Hòa Phát – đơn vị phân phối thép chính hãng, uy tín hàng đầu.

  • Với phương châm uy tín – chất lượng – tận tâm, Satthephoaphat.vn luôn mang đến khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, sự phục vụ chu đáo tận tình cùng với đó là sự cam kết để khẳng định được trách nhiệm và sự tín nhiệm từ khách hàng.
  • Giá cả cạnh tranh trên thị trường kèm theo nhiều ưu đãi và chương trình khuyến mãi hấp dẫn.
  • Cam kết giao đúng các sản phẩm đảm bảo về chất lượng, kích thước, quy cách, tiêu chuẩn, mẫu mã sản phẩm.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ hợp pháp của sản phẩm và sẽ hoàn trả toàn bộ chi phí khi phát hiện sản phẩm không đạt chất lượng.
  • Miễn phí vận chuyển trong khu vực và với những đơn hàng lớn sẽ có chương trình giảm giá.

Để được giải đáp mọi thắc mắc về thép hình C, mời khách truy cập vào địa chỉ website https://satthephoaphat.vn/ hoặc gọi ngay đến số hotline 0938.132.117 để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

 

Quy cách thép Độ dài Trọng lượng Đơn giá  Thành tiền
(m/Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg)  (VND/Cây)
Thép C 80x40x15x1.8 6 2.52 13311             33,544
Thép C 80x40x15x2.0 6 3.03 13311             40,332
Thép C 80x40x15x2.5 6 3.42 13311             45,524
Thép C 100x50x20x1.8 6 3.4 13311             45,257
Thép C 100x50x20x2.0 6 3.67 13311             48,851
Thép C 100x50x20x2.5 6 4.39 13311             58,435
Thép C 100x50x20x3.2 6 6.53 13311             86,921
Thép C 120x50x20x1.5 6 2.95 13311             39,267
Thép C 120x50x20x2.0 6 3.88 13311             51,647
Thép C 120x50x20x3.2 6 6.03 13311             80,265
Thép C 125x45x20x1.5 6 2.89 13311             38,469
Thép C 125x45x20x1.8 6 3.44 13311             45,790
Thép C 125x45x20x2.0 6 2.51 13311             33,411
Thép C 125x45x20x2.2 6 4.16 13311             55,374
Thép C 140x60x20x1.8 6 3.93 13311             52,312
Thép C 140x60x20x2.0 6 3.38 13311             44,991
Thép C 140x60x20x2.2 6 4.93 13311             65,623
Thép C 140x60x20x2.5 6 5.57 13311             74,142
Thép C 140x60x20x3.2 6 7.04 13311             93,709
Thép C 150x65x20x1.8 6 4.35 13311             57,903
Thép C 150x65x20x2.0 6 4.82 13311             64,159
Thép C 150x65x20x2.2 6 5.28 13311             70,282
Thép C 150x65x20x2.5 6 5.96 13311             79,334
Thép C 150x65x20x3.2 6 7.54 13311          100,365
Thép C 160x50x20x1.8 6 4.7 13311             62,562
Thép C 160x50x20x2.0 6 4.51 13311             60,033
Thép C 160x50x20x2.2 6 4.93 13311             65,623
Thép C 160x50x20x2.5 6 5.57 13311             74,142
Thép C 160x50x20x3.2 6 7.04 13311             93,709
Thép C 180x65x20x1.8 6 4.78 13311             63,627
Thép C 180x65x20x2.0 6 5.29 13311             70,415
Thép C 180x65x20x2.2 6 5.96 13311             79,334
Thép C 180x65x20x2.5 6 6.55 13311             87,187
Thép C 180x65x20x3.2 6 8.3 13311          110,481
Thép C 200x70x20x1.8 6 5.2 13311             69,217
Thép C 200x70x20x2.0 6 5.76 13311             76,671
Thép C 200x70x20x2.2 6 6.31 13311             83,992
Thép C 200x70x20x2.5 6 7.14 13311             95,041
Thép C 200x70x20x3.2 6 9.05 13311          120,465
Thép C 220x75x20x2.0 6 6.23 13311             82,928
Thép C 220x75x20x2.3 6 7.13 13311             94,907
Thép C 220x75x20x2.5 6 7.73 13311          102,894
Thép C 220x75x20x3.0 6 8.53 13311          113,543
Thép C 220x75x20x3.2 6 9.81 13311          130,581
Thép C 250x80x20x2.0 6 6.86 13311             91,313
Thép C 250x80x20x2.3 6 7.85 13311          104,491
Thép C 250x80x20x2.5 6 8.59 13311          114,341
Thép C 250x80x20x3.0 6 10.13 13311          134,840
Thép C 250x80x20x3.2 6 10.81 13311          143,892
Thép C 300x80x20x2.0 6 7.44 13311             99,034
Thép C 300x80x20x2.3 6 8.76 13311          116,604
Thép C 300x80x20x2.5 6 9.49 13311          126,321
Thép C 300x80x20x3.0 6 11.31 13311          150,547
Thép C 300x80x20x3.2 6 12.07 13311          160,664

Lưu ý:

Giá trên có thể tăng giảm tùy theo thời điểm bạn đặt hàng và số lượng. Bạn nên liên hệ trực tiếp tới Hotline: 0938.132.117 hoặc truy cập website: https://satthephoaphat.vn để được báo giá và tư vấn chi tiết hơn về giá thép.

Thép hình C đã và đang là một trong những loại thép được ưa chuộng và thông dụng hàng đầu hiện nay. Hầu như các công trình, chế tạo máy, đóng tàu… cũng sử dụng sản phẩm thép hình C.

Bạn đang muốn tìm hiểu thêm về thép hình I, vì sao nó lại có ưu điểm mạnh đến như thế.

Để giúp bạn đưa ra lựa chọn loại thép phù hợp nhất cho công trình của mình. Satthephoaphat.vn giới thiệu tới khách hàng và các bạn sản phẩm thép hình C, bảng giá, các đặc tính, bảng giá, thông số kỹ thuật, các quy cách tiêu chuẩn và barem thép.

gia-thep-c-xa-go
Sắt thép C

Thông số kỹ thuật của thép hình C

Thép C tại Việt Nam đang được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M.

  • Lượng mạ: Z100 ÷ Z350.
  • Độ dày vật liệu từ: 1.0mm ÷ 3.5mm.
  • Độ bền kéo: G350, G450, G550.
  • Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5).
Thép xà gồ C

Kích thước và quy cách thép hình C

  • Việc ứng dụng khá đa dạng trong các công trình xây dựng.
  • Thép hình C được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau từ  60 –  300mm.
  • Có sự tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm.

Điều này sẽ vô cùng tiện ích và hầu như đáp ứng được tất cả mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Tiêu chuẩn thép chữ C

  • Mác thép: Q235C,A36, SS400, Q235B, Q235A,…
  • Xuất xứ: Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài loan, Hàn Quốc.
  • Tiêu chuẩn: EN, GB,LR,DNV, TCVN, JIS, ASTM, KR,… thép hình C.
  • Chiều dài đa dạng nhiều kích thước: 6m-9m-12m.
  • Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Ứng dụng của thép hình C trong xây dựng hiện nay

Thép hình C còn có tên gọi khác là xà gồ C hiện đang là một trong top những thương hiệu thép xây dựng tốt nhất và hàng đầu tại Việt Nam. Với chất lượng tốt với giá thành cạnh tranh, thép hình C được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các dự án xây dựng từ nhỏ đến lớn, từ các công trình dân dụng đến công nghiệp, công trình giao thông…

Các ứng dụng của xà gồ trong xây dựng hiện nay như:

  • Thép hình C được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
  • Là nguyên liệu sản xuất các sản phẩm cơ khí chế tạo, đồ dùng gia dụng, bàn ghế…
  • Chế tạo phụ kiện tàu lửa, ô tô.
  • Tạo kết cấu cố định cho giàn khoan, thiết bị giao thông vận tải, giường xe tải, rơ moóc…
  • Làm nhà khung, nhà mái các công trình dân dụng.
  • Làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, kéo thép cho các công trình xây dựng nhà xưởng, kho hàng, nhà máy, khu chế xuất…
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe và các loại nhà tiền chế khác…
thep-c
Ứng dụng thép C làm khung xưởng công nghiệp

Đặc điểm và tính chất của thép hình C

  • Thép hình C là một loại cán nóng.
  • Thép nhẹ cấu hình C với các góc bán kính bên trong.
  • Khả năng chống ăn mòn, rỉ sét nên không cần sơn chống rỉ nên tiết kiệm được chi phí bảo trì.
  • Tăng tính thẩm mỹ cao cho toàn bộ công trình.
  • Thép hình C đa dạng kích thước, tùy vào nhu cầu về xây dựng nên được sản xuất và phân loại thành nhiều dạng khác nhau.
  • Lắp đặt đơn giản, nhanh chóng, chi phí công trình thấp.
  • Có phụ kiện đồng bộ, có thể làm sạch bề mặt dễ dàng và an toàn thân thiện với người sử dụng.
  • Thân thiện với thiên nhiên, môi trường.