Bảng báo giá thép hình L Năm 2021

Giá thép hình L thay đổi liên tục và được cập nhật thường xuyên trên web của Satthephoaphat.vn. Vậy nên khi có nhu cầu hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có thông tin mới nhất, đầy đủ nhất.

 

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá VAT Thành tiền
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Satthephoaphat.vn sự lựa chọn hàng đầu cho công trình của bạn

  • Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động, nhiệt tình, tận tâm, chu đáo và chuyên nghiệp
  • Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.
  • Phương thức giao hàng: giao hàng đến chân công trình.
  • Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành cung ứng vật liệu xây dựng, Satthephoaphat.vn tự hào tư vấn cho bạn cách chuyên nghiệp thấu đáo nhất.
  • Đảm bảo 100% hàng chất lượng cao, có đầy đủ giấy tờ xuất xứ rõ ràng
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép hình L ngay lập tức.
  • Xem thêm bảng giá thép U

Phương chăm làm việc của Satthephoaphat.vn là:

  • Uy tín – chuyên nghiệp – chất lượng – tận tâm.
  • Bán đúng giá luôn luôn vì chữ tín khách hàng
  • Đội ngũ tay nghề cao làm việc môi trường chuyên nghiệp
  • Chở tận nơi công trình không làm phiền hà khách hàng.
  • Báo giá nhanh chóng không để khách hàng đợi lâu.

Khi có thắc mắc hãy liên hệ ngay Satthephoaphat.vn để được hỗ trợ tận tình, gọi ngay đến số hotline 0938.132.117

Quy cách và tiêu chuẩn của thép hình L

Thông tin về thép hình L

Thép hình L hiện nay đang là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến mà các công trình xây dựng đều cần sử dụng để thi công.

Tuy nhiên, giá thép hình L hiện nay biến động không ngừng do nhiều tác nhân ảnh hưởng. Và nếu bạn là người tiêu dùng thông thái, trước khi mua sản phẩm bạn nên tìm hiểu kĩ về thép hình L như quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn của thép, đặc biệt là bảng báo giá mới nhất hiện nay.

thép hình chữ L
thép hình chữ L

Satthephoaphat.vn đã và đang trở thành một trong những đơn vị cung ứng thép hình L, thép hình U chuyên nghiệp đảm bảo chất lượng và cạnh tranh về giá trên thị trường. Không những thế, các dịch vụ đi kèm như chiết khấu, giảm giá, giao hàng đúng thời gian cam kết đảm bảo tiết kiệm chi phí cho khách hàng nhất có thể.

Thép hình L là gì?

  • Thép chữ L là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ L.
  • Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.

Đặc điểm thép hình L

Thép hình L có đa dạng về kích thước khác nhau, tùy vào mỗi công trình lựa chọn chiều cao và độ dày khác nhau. Đặc tính nổi bật của thép L đấy chính là:

  • Độ cứng
  • Độ bền rất cao.
  • Khả năng chịu lực rất tốt.
  • Khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.
  • Khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt riêng đối với thép hình chữ L mạ kẽm.

Ứng dụng của thép hình L

Dựa vào những đặc điểm, đặc tính của thép hình L mà được sử dụng rộng rãi như:

  • Tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân.
  • Kết cấu kỹ thuật, kết cấu xây dựng.
  • Kệ kho chứa hàng hóa, lò hơi công nghiệp, dầm cầu trục.
  • Ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,….
  • Sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….
  • Bên cạnh đó trọng lượng thép cũng là một phần quan trọng đóng góp vào tính ứng dụng của công trình.

Thông số kỹ thuật thép hình chữ L

  • Mác thép : A36, SS400, Q235B, S235JR.
  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
  • Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan.
  • Độ dày: từ 3 đến 24mm.
  • Chiều dài: từ 6 đến 12m.
  • Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Khối lượng thép L

thép hình L
Khối lượng thép L

Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức :

  • S = [ t(A + B – t) + 0.2416(R2 – 2r2) ] * 1/100

Trong đó:

  • A : chiều rộng cánh lớn.
  • B : chiều rộng cánh nhỏ.
  • t : chiều dày cánh.
  • R : bán kính lượn trong.
  • r : bán kính lượn cánh.
  • Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7.85 kg/dm3.