Bảng báo giá thép hình I tại Sắt Thép Hòa Phát

Sắt Thép Hòa Phát – Một trong những địa chỉ đi đầu về báo giá thép hình I trực tuyến nhanh nhất và còn chính xác nhằm giúp khách hàng và các chủ đầu tư, nhà thầu tiết kiệm được thời gian, giảm thiểu các chi phí phát sinh, mang lại sự hài lòng về chất lượng. Ngoài ra còn cung cấp nhiều loại thép hình khác như thép U, Thép V, Thép Hình L

Bảng báo giá thép hình I tháng 9/2021 mới nhất

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg)
Bảng Báo giá Thép hình I (Tham khảo)
1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 6m 56.8 10.91
2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 6m 69 10.91
3 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 12m 168 11.82
4 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 12m 367.2 11.82
5 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 12m 255.6 11.82
6 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 12m 355.2 11.82
7 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 12m 681.6 11.82
8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 12m 440.4 11.82
9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 12m 595.2 11.82
10 Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 12m 1284 11.82
11 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 12m 792 11.82
12 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 12m 912 11.82
13 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 12m 1368 11.82
14 Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 12m 1500 13.32
15 Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 12m 934.8 13.32
16 Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 12m 1058.4 13.32
17 Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 12m 1596 13.32
18 Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 12m 1764 13.32
19 Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 12m 1110 13.32
20 Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 12m 1236 13.32
21 Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 12m 2184 13.32
22 Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 12m 2484 13.32
23 Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 12m 2880 13.32

Lưu ý:

Giá trên có thể tăng giảm tùy theo thời điểm bạn đặt hàng và số lượng. Bạn nên liên hệ trực tiếp tới Hotline: 0938.132.117 hoặc truy cập website: https://satthephoaphat.vn để được báo giá và tư vấn chi tiết hơn về giá thép.

Mua thép hình I ở đâu chất lượng tốt nhất?

Sắt thép Hòa Phát là đơn vị uy tín phân phối, cung ứng sắt thép hình I nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Tất cả sản phẩm Sắt Thép Xây Dựng chính hãng 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
  • Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.
  • Nếu phát hiện đây là sản phẩm giả, công ty sẽ đền bù đến khách hàng 200% tổng hoá đơn. 
  • Trường hợp không đúng mẫu mã như cầu, khách hàng sẽ được trả đổi miễn phí.

gia-thep-hinh-i

Giá thép hình I nhập khẩu

Cam kết chất lượng sản phẩm thép hình I tại Sắt Thép Hòa Phát

Đến với công ty Sắt Thép Hòa Phát, khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng về chất lượng dịch vụ và cả chất lượng sản phẩm thép hình I với cam kết rằng:

  • Cam kết với khách hàng là tuyệt đối không cung cấp hàng kém chất lượng, hàng giả với khách hàng đặc biệt là về chất lượng, trọng lượng thép hình I và nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.
  • Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của Sắt thép Hòa Phát.
  • Giá cả sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay, chúng tôi luôn cập nhật giá thép hình I mới nhất.
  • Luôn cam kết đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng, đa dạng về sản phẩm thép hình I.
  • Có chính sách miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.
  • Chúng tôi luôn duy trì lòng tin tưởng, sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng xây dựng tốt nhất.

Để cập nhập giá thép hình I mỗi ngày một cách nhanh nhất và tạo đơn hàng thép vui lòng liên hệ:

Ứng dụng thép hình chữ I

Được sản xuất với rất nhiều những kích thước khác nhau để phù hợp với các công trình lớn nhỏ khác nhau. Thép chữ I được ứng dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau như:

  • Thiết kế tháp truyền hình.
  • Làm kệ kho chứa hàng hóa.
  • Ứng dụng trong xây cầu, làm đường.
  • Thiết kế lò hơi công nghiệp.
  • Làm đòn cân.
  • Thiết kế khu nâng và vận chuyển máy móc.
  • Làm cọc nền cho nhà xưởng.
  • Xây dựng nhà thép tiền chế.

Đặc điểm của thép hình chữ I

  • Thép chữ I là thép có dạng mặt cắt ngang giống như chữ I.
  • Có trọng lượng nhẹ hơn thép hình H cùng loại.
  • Có độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt giúp tăng tuổi thọ công trình.
  • Chịu được sự ăn mòn của muối mặn và hóa chất
  • Chịu được thời tiết khắc nghiệt ở nước ta.
  • Có độ cứng cao, đặc chắc.
  • Tiết diện bề mặt khá lớn, có độ cân bằng cao.
  • Có đội đối xứng và độ bền cao với trọng lượng vừa  phải.
  • Thời gian lắp, thi công nhanh, dễ dàng.
  • Chi phí bảo trì thấp, dễ mở rộng cơi nới.
  • Thép hình U
bao-gia-thep-hinh-I
Báo giá thép hình I Hotline: 0938132117

Kích thước thép hình I:

Các loại kích thước thông dụng thép hình I hiện nay:

  • Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000.
  • Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000.
  • Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000.
  • Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000.
  • Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000.
  • Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000.
  • Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000.
  • Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000.
  • Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000.
  • Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000.
  • Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000.
  • Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000.

Tiêu chuẩn thép hình I:

Dựa vào mục đích sử dụng mà nhà sản xuất sẽ tạo ra những sản phẩm thép hình I với tiêu chuẩn khác nhau đáp ứng nhu cầu khách hàng, để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I hiện nay:

  • Mác thép của Nga.
  • Mác thép của Nhật.
  • Mác thép của Trung Quốc.
  • Mác thép của Mỹ.

 Đây là thông số thể hiện chất lượng thép hình I bao gồm:

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
Mác thép C(max) Si(max)  Mn(max) P
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04
SS400 0.05
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05
Mác thép S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.05 0.2
SS400 0.05
Q235B 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.05

 

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Mác thép Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26

Quy cách thép hình I

Như phần trên chúng ta đã nói, để đảm bảo việc đáp ứng được tốt nhất những nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng hiện nay. Thì thép hình chữ I được sản xuất và cung cấp ra thị trường những sản phẩm vô cùng đa dạng với đầy đủ các kích thước khác nhau

Chính vì vậy, ngay sau đây sẽ quy cách của thép hình I được sử dụng nhiều nhất hiện nay. 

Thép Hình Chữ I : Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn
Quy cách thép Chiều Dài
M/Cây
Trọng Lượng
KG/M
Kích thước cạnh
(HxB mm)
Độ Dầy Bụng
T1
Độ Dầy Bụng
T2
Hình I100x55 4.5 6.5 6 9.46
Hình I100x100 6 8 6 17.2
Hình I120x64 4.8 6.5 6 11.5
Hình I125x125 6.5 9 6-12 23.8
Hình I150x75 5 7 6-12 14
Hình I148x100 6 9 6-12 21.1
Hình I150x150 7 10 6-12 31.5
Hình I175x175 7.5 11 6-12 40.2
Hình I194x150 6 9 6-12 30.6
Hình I198x99 4.5 7 6-12 18.2
Hình I200x100 5.5 8 6-12 21.3
Hình I200x200 8 12 6-12 49.9
Hình I244x175 7 11 6-12 44.1
Hình I250x125 6 9 6-12 29.6
Hình I250x175 7 11 6-12 44.1
Hình I250x250 9 14 6-12 72.4
Hình I298x149 5.5 8 6-12 32
Hình I300x150 6.5 9 6-12 36.7
Hình I294x200 8 12 6-12 56.8
Hình I300x300 10 15 6-12 94
Hình I350x175 7 11 6-12 49.6
Hình I350x350 12 19 6-12 137
Hình I396x199 7 11 6-12 56.6
Hình I400x200 8 13 6-12 66
Hình I400x400 13 21 6-12 172
Hình I450x200 9 14 6-12 76
Hình I496x199 9 14 6-12 79.5
Hình I500x200 10 16 6-12 89.6
Hình I596x199 10 15 6-12 94.6
Hình I600x200 11 17 6-12 106
Hình I582x300 12 17 6-12 137
Hình I588x300 12 20 6-12 151
Hình I594x302 14 23 6-12 175
Hình I692x300 13 20 6-12 166
Hình I700x300 13 24 6-12 185
Hình I792x300 14 22 6-12 191
Hình I800x300 14 26 6-12 210
Hình I900x300 16 28 6-12 243

Phân biệt thép chữ I thật và thép chữ I giả

Đối với những bạn ít kinh nghiệm trong việc mua thép để tránh mua phải hàng giả, hành kém chất lượng. Các bạn có thể dựa theo một số kinh nghiệm mua thép sau đây để tránh mua phải hàng kém chất lượng, thiệt thòi cho bản thân.

Ký hiệu và logo

  • Thép hình I chính hãng: Ký hiệu và logo được in nổi rõ dàng trên thanh thép, thông số được ghi rõ ràng như mác thép.
  • Thép hinh I giả: Logo không được in rõ ràng trên thanh thép, nhiều thanh còn không có logo hay ký hiệu gì.

Thông qua màu

Thép hình I chính hãng:

  • Có màu xanh đen, màu sắc các thanh thép đồng đều với nhau.
  • Các thông số về kỹ thuật, ngày sản xuất đầy đủ.
  • Đồng thời các tiêu chí về chất lượng, quy cách cũng được ghi rõ ràng chi tiết trên sản phẩm.

Thép hinh I giả:

  • Có màu xanh đậm, màu sắc trên các thanh ko đồng đều
  • Các thông tin về sản phẩm thường mờ nhạt, không rõ ràng.

Bề mặt của thép

Thép hình I chính hãng: Có bề mặt nhẵn, trơn, bóng khi chạm vào.

Thép hinh I giả: Bề mặt sần sùi, khi chạm.

Các nếp gấp

  • Thép hình I chính hãng: Các nếp gấp liền mạch không bị nứt, màu sắc đồng đều.
  • Thép hinh I giả: Có vết nứt rõ ràng tại các nếp gấp, màu sắc không rõ ràng.